THÔNG TIN SẢN PHẨM
NHÓM SP: THUỐC TRỪ BỆNH
1. QUY CÁCH
- Chai 20 ml.
2. THÀNH PHẦN
- Kasugamycin: 3% w/w.
- Oxine Copper: 30% w/w.
- Phụ gia đặc biệt: 67% w/w.
Dạng huyền phù đậm đặc (SC). Có tính tiếp xúc – lưu dẫn 2 chiều, giúp thuốc phân bố và tác động trên cây - “Sạch bệnh từ trong ra ngoài”, hạn chế tình trạng cháy lá và tình trạng tồn dư .
3. CÔNG DỤNG
- Phòng và kiểm soát nhiều bệnh nấm, vi khuẩn: Thán thư, phấn trắng, chết héo cây con, lở cổ rễ, đạo ôn, đốm vằn, đốm nâu, ghẻ sẹo, nấm hồng, thối nhũn, thối đen, đốm đen, héo xanh, bạc lá và loét trên nhiều loại cây trồng.
- Tác động 2 chiều: Sự kết hợp Kasugamycin + Oxine Copper giúp thuốc vừa tiếp xúc vừa lưu dẫn, hỗ trợ kiểm soát bệnh từ bên trong ra bên ngoài cây.
- Bảo vệ và duy trì bộ lá: Hỗ trợ hạn chế sự phát triển và lây lan của bệnh, giúp cây giữ lá xanh khỏe, hạn chế tổn thương do bệnh.
4. ĐỐI TƯỢNG SỬ DỤNG.
- Trên cây lúa: Quản lý bệnh bạc lá (cháy bìa lá), đốm sọc vi khuẩn và bệnh đen lép hạt do vi khuẩn.
- Trên rau màu: Bắp cải, cải thảo, hành, tỏi, cà chua, dưa chuột, ớt (Trị bệnh thối nhũn vi khuẩn, lở cổ rễ, đốm lá vi khuẩn)
- Trên cây ăn trái và cây công nghiệp: Cà phê, sầu riêng, cam, quýt, xoài, nhãn, vải, hồ tiêu, lạc/đậu phộng (Phòng trừ bệnh ghẻ sẹo, loét vi khuẩn, bệnh thán thư, sương mai và bệnh rỉ sắt)
5. HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG
- Giai đoạn sử dụng: Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện, tỷ lệ bệnh khoảng 5–6%.
- Liều lượng: 0,08%.
- Pha 240ml thuốc/phuy 200L nước
“Liều dùng tùy thuộc vào từng loại cây trồng, tình trạng bệnh và diện tích sử dụng.”

Google Translate